grain elevator
/ˈɛləˌveɪtɚ/Danh từ
- (nông nghiệp, Canada, Mỹ) Một công trình lớn để chứa ngũ cốc. Nó chuyên dụng hơn một vựa lúa thông thường ở chỗ nó sử dụng cơ chế nâng cao để giữ ngũ cốc vào một trong nhiều thùng khác nhau và nó được thiết kế để chất đầy các xe tải lớn và toa tàu để vận chuyển ngũ cốc với số lượng lớn.(agriculture, Canada, US) A large structure for the storage of grain. It is more specialized than a regular granary in that it uses an elevating mechanism to hold the grain in one of many different bins, and that it is designed to fill large trucks and train cars for shipping grain in bulk.By analyzing the costs of operating a country grain elevator these advantages, if any exist, should appear.Bằng cách phân tích chi phí vận hành thang máy chở ngũ cốc ở nông thôn, những lợi thế này, nếu có, sẽ xuất hiện.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “grain elevator” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish